đưa đẩy

đưa đẩy

Anh ấy khéo léo đưa đẩy câu chuyện sang chủ đề kinh doanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động đưa qua đưa lại, thúc đẩy một cách nhẹ nhàng, tế nhị: Chỉ sự tác động khéo léo, không trực tiếp, thường để dẫn dắt một tình huống, cuộc trò chuyện hoặc mối quan hệ theo một hướng nào đó.
    • Cư xử, nói năng một cách khéo léo, tế nhị nhưng có thể thiếu chân thành: Diễn tả cách giao tiếp, ứng xử mang tính xã giao, lịch sự bề ngoài nhưng đôi khi hàm ý sự tính toán, không thật lòng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy khéo léo đưa đẩy câu chuyện sang chủ đề kinh doanh. (Anh ấy khéo léo dẫn dắt câu chuyện sang chủ đề kinh doanh.)
    • Hai người chỉ mới quen, toàn nói chuyện đưa đẩy cho vui, chưa đi vào thực chất. (Hai người chỉ mới quen, toàn nói chuyện xã giao cho vui, chưa đi vào thực chất.)
    • ấy đưa đẩy mấy câu khiến đối phương đồng ý ngay. ( ấy khéo léo thuyết phục vài câu khiến đối phương đồng ý ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh tán tỉnh, ve vãn: Chỉ hành động nói năng, cử chỉ khéo léo để bày tỏ tình cảm hoặc thu hút người khác một cách tế nhị.
    • Chàng trai trẻ biết cách đưa đẩy để làm quen với gái.
  • Dùng với nghĩa mỉa mai, châm biếm: Ám chỉ những lời nói, hành động giả tạo, không thật lòng.
    • Lời nói đưa đẩy ấy nghe chán, thiếu hẳn sự chân thành.
Biến thể từ gần giống
  • Đưa đà (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự dẫn dắt, thúc đẩy một cách khéo léo, tế nhị.
  • Dụ dỗ (động từ): Thuyết phục, lôi kéo người khác làm điều đó, thường mang nghĩa tiêu cực hơn "đưa đẩy".
  • Ve vãn (động từ): Tán tỉnh, tỏ ra ân cần, chiều chuộng để lấy lòng người khác (thường khác giới).
Từ đồng nghĩa
  • Dẫn dắt: Hướng dẫn, đưa đường chỉ lối.
  • Khéo léo: Khôn ngoan, tinh tế trong cách xử sự.
  • Xã giao: Giao tiếp, ứng xử theo phép lịch sự thông thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đưa đẩy qua lại: Chỉ sự tương tác, trao đổi một cách khéo léo tế nhị giữa hai hay nhiều người.
    • Cuộc đàm phán chỉ mới dừngmức đưa đẩy qua lại chứ chưa đạt được thỏa thuận cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Nói đưa đẩy: Nói năng khéo léo, tế nhị, duyên nhưng đôi khi thiếu đi sự thẳng thắn.
    • ấy nổi tiếng người biết cách nói đưa đẩy trong các cuộc giao tiếp.